Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Picture1.png Images.png Dong_ho_dep11.swf Images2.jpeg Movie1.flv WP_20140120_018.jpg WP_20140120_014.jpg DSC00252.jpg DSC00248.jpg DSC00261.jpg DSC002451.jpg DSC002441.jpg DSC00249.jpg DSC00251.jpg DSC002521.jpg DSC00246.jpg DSC00260.jpg DSC002391.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ontap hoc ky 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Út (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:30' 20-12-2011
    Dung lượng: 945.0 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HỌC KỲ I

    A./ ĐẠI SỐ:

    I./ LÝ THUYẾT:
    CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – BẬC BA
    1./ Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm?
    2./ Thế nào là căn bậc hai số học của một số a không âm?
    3./  xác định (có nghĩa) khi nào?
    4./ 
    5./ Viết các công thức biến đổi căn thức?
    CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
    1./ Định nghĩa hàm số bậc nhất? Cho ví dụ?
    2./ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến khi nào? Nghịch biến khi nào? Cho ví dụ từng trường hợp ?
    3./ Nêu các bước vẽ hàm số y = ax + b .
    4./ Hai đường thẳng y = ax + b  và y’ = a’x + b’ .
    a./ Cắt nhau khi nào?
    b./ Song song khi nào?
    c./ Trùng nhau khi nào?
    d./ Vuông góc với nhau khi nào?
    II./ BÀI TẬP:
    CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – BẬC BA
    Tìm căn bậc hai của các số sau: 2; 4; 6; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81; 100; 121; 144; 169; 196
    1. Căn bậc hai số học của  là: A.  B. C.  D. 
    Căn bậc hai số học của  là : A.  B.  C.  D. 
    Căn bậc hai số học của  là : a/  b/  c/  d/ 
    Căn bậc hai số học của 81 là: A. 9 B. -9 C. D. 

    Căn bậc hai số học của 16 là : a. 4 b. -4 c. 4 và -4 d. Mộ kết quả khác
    Số 15 là căn bậc hai số học của: A. 225 B. – 225 và 225 C. 30 D. – 30 và 30
    2. Điều kiên để căn thức  có nghĩa: A.  B.  C.  D. 
     có nghĩa khi : a.  b.  c.  d. 
     có nghĩa khi: A. x B. C. x D. x
    Điều kiện của x để có nghĩa là : a.x < 4 b.x≤ 4 c. x > 4 d. x ≥ 4
     có nghĩa khi: A.  B.  C.  D. 
    Điều kiện để  có nghĩa là: A. x > 5 B. C. x < 5 D. 
    có nghĩa khi: A.  B.  C.  D. 
    Biểu thức  xác định khi: A.  B. C.  D. 
     có nghĩa khi và chỉ khi: a.  b.  c.  d. 
    3. Biểu thức  có giá trị là: A.  B.  C. 1 D. 
    Biểu thức rút gọn bằng: a.  b.  c.  d. 
    bằng: A.  B.  C.  D. 
    Kết quả của là:
    A.  B.  C.  D. 2
    Rút gọn biểu thức  ta được kết quả :a.  b.  c.  d.
     là: a.  b.  c.  d. 
    Rút gọn căn thức  có kết quả là: A.  B. C.  D.
    Biểu thức  bằng : a/  b/  c/  d/ 

    4.  bằng: A. 1,4 B. 14 C. 140 D. 196
    Nếu  thì x bằng: A.  B.  C. D. 
     có kết quả là : A. 77 B. 7 C. 11 D. 121
    Trục căn thức ở mẫu  có kết quả là : A.  B.  C.2 D. 
    Kết quả của phép tính  là: a. 9 b.
     
    Gửi ý kiến