Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ontap hoc ky 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Út (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 20-12-2011
Dung lượng: 945.0 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Út (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 20-12-2011
Dung lượng: 945.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HỌC KỲ I
A./ ĐẠI SỐ:
I./ LÝ THUYẾT:
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – BẬC BA
1./ Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm?
2./ Thế nào là căn bậc hai số học của một số a không âm?
3./ xác định (có nghĩa) khi nào?
4./
5./ Viết các công thức biến đổi căn thức?
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
1./ Định nghĩa hàm số bậc nhất? Cho ví dụ?
2./ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến khi nào? Nghịch biến khi nào? Cho ví dụ từng trường hợp ?
3./ Nêu các bước vẽ hàm số y = ax + b .
4./ Hai đường thẳng y = ax + b và y’ = a’x + b’ .
a./ Cắt nhau khi nào?
b./ Song song khi nào?
c./ Trùng nhau khi nào?
d./ Vuông góc với nhau khi nào?
II./ BÀI TẬP:
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – BẬC BA
Tìm căn bậc hai của các số sau: 2; 4; 6; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81; 100; 121; 144; 169; 196
1. Căn bậc hai số học của là: A. B. C. D.
Căn bậc hai số học của là : A. B. C. D.
Căn bậc hai số học của là : a/ b/ c/ d/
Căn bậc hai số học của 81 là: A. 9 B. -9 C. D.
Căn bậc hai số học của 16 là : a. 4 b. -4 c. 4 và -4 d. Mộ kết quả khác
Số 15 là căn bậc hai số học của: A. 225 B. – 225 và 225 C. 30 D. – 30 và 30
2. Điều kiên để căn thức có nghĩa: A. B. C. D.
có nghĩa khi : a. b. c. d.
có nghĩa khi: A. x B. C. x D. x
Điều kiện của x để có nghĩa là : a.x < 4 b.x≤ 4 c. x > 4 d. x ≥ 4
có nghĩa khi: A. B. C. D.
Điều kiện để có nghĩa là: A. x > 5 B. C. x < 5 D.
có nghĩa khi: A. B. C. D.
Biểu thức xác định khi: A. B. C. D.
có nghĩa khi và chỉ khi: a. b. c. d.
3. Biểu thức có giá trị là: A. B. C. 1 D.
Biểu thức rút gọn bằng: a. b. c. d.
bằng: A. B. C. D.
Kết quả của là:
A. B. C. D. 2
Rút gọn biểu thức ta được kết quả :a. b. c. d.
là: a. b. c. d.
Rút gọn căn thức có kết quả là: A. B. C. D.
Biểu thức bằng : a/ b/ c/ d/
4. bằng: A. 1,4 B. 14 C. 140 D. 196
Nếu thì x bằng: A. B. C. D.
có kết quả là : A. 77 B. 7 C. 11 D. 121
Trục căn thức ở mẫu có kết quả là : A. B. C.2 D.
Kết quả của phép tính là: a. 9 b.
A./ ĐẠI SỐ:
I./ LÝ THUYẾT:
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – BẬC BA
1./ Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm?
2./ Thế nào là căn bậc hai số học của một số a không âm?
3./ xác định (có nghĩa) khi nào?
4./
5./ Viết các công thức biến đổi căn thức?
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
1./ Định nghĩa hàm số bậc nhất? Cho ví dụ?
2./ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến khi nào? Nghịch biến khi nào? Cho ví dụ từng trường hợp ?
3./ Nêu các bước vẽ hàm số y = ax + b .
4./ Hai đường thẳng y = ax + b và y’ = a’x + b’ .
a./ Cắt nhau khi nào?
b./ Song song khi nào?
c./ Trùng nhau khi nào?
d./ Vuông góc với nhau khi nào?
II./ BÀI TẬP:
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – BẬC BA
Tìm căn bậc hai của các số sau: 2; 4; 6; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81; 100; 121; 144; 169; 196
1. Căn bậc hai số học của là: A. B. C. D.
Căn bậc hai số học của là : A. B. C. D.
Căn bậc hai số học của là : a/ b/ c/ d/
Căn bậc hai số học của 81 là: A. 9 B. -9 C. D.
Căn bậc hai số học của 16 là : a. 4 b. -4 c. 4 và -4 d. Mộ kết quả khác
Số 15 là căn bậc hai số học của: A. 225 B. – 225 và 225 C. 30 D. – 30 và 30
2. Điều kiên để căn thức có nghĩa: A. B. C. D.
có nghĩa khi : a. b. c. d.
có nghĩa khi: A. x B. C. x D. x
Điều kiện của x để có nghĩa là : a.x < 4 b.x≤ 4 c. x > 4 d. x ≥ 4
có nghĩa khi: A. B. C. D.
Điều kiện để có nghĩa là: A. x > 5 B. C. x < 5 D.
có nghĩa khi: A. B. C. D.
Biểu thức xác định khi: A. B. C. D.
có nghĩa khi và chỉ khi: a. b. c. d.
3. Biểu thức có giá trị là: A. B. C. 1 D.
Biểu thức rút gọn bằng: a. b. c. d.
bằng: A. B. C. D.
Kết quả của là:
A. B. C. D. 2
Rút gọn biểu thức ta được kết quả :a. b. c. d.
là: a. b. c. d.
Rút gọn căn thức có kết quả là: A. B. C. D.
Biểu thức bằng : a/ b/ c/ d/
4. bằng: A. 1,4 B. 14 C. 140 D. 196
Nếu thì x bằng: A. B. C. D.
có kết quả là : A. 77 B. 7 C. 11 D. 121
Trục căn thức ở mẫu có kết quả là : A. B. C.2 D.
Kết quả của phép tính là: a. 9 b.
 






Các ý kiến mới nhất