Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Picture1.png Images.png Dong_ho_dep11.swf Images2.jpeg Movie1.flv WP_20140120_018.jpg WP_20140120_014.jpg DSC00252.jpg DSC00248.jpg DSC00261.jpg DSC002451.jpg DSC002441.jpg DSC00249.jpg DSC00251.jpg DSC002521.jpg DSC00246.jpg DSC00260.jpg DSC002391.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    on tap hkii

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tự soạn
    Người gửi: Trần Văn Út (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:51' 23-02-2012
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HỌC KỲ
    Giáo viên thực hiện: Traàn Vaên UÙt.
    2
    ÔN TẬP HỌC KỲ II
    I. LÝ THUYẾT:
    A. Hàm số bậc nhất:
    Câu 1: Thế nào là hàm số bậc nhất?
    A. Hàm số bậc nhất:
    CÂU 2:Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
    A. Hàm số bậc nhất:
    CÂU 3: Hàm số bậc nhất đồng biến khi nào, nghịch biến khi nào?
    - Hàm số bậc nhất đồng biến khi: a > 0.
    - Hàm số bậc nhất nghịch biến khi: a < 0.
    Hàm số nào sau đây đồng biến, nghịch biến ?
    a). y = -2x -5
    NGHỊCH BiẾN
    ĐỒNG BiẾN
    NGHỊCH BiẾN
    ĐỒNG BiẾN
    b). y = 3x - 6
    A. Hàm số bậc nhất:
    Cách vẽ hàm số bậc nhất y = ax + b.
    A. Hàm số bậc nhất:
    Cho x = 0 thì y = b, ta có điểm ( 0; b)
    Cho y = 0 thì x = , ta có điểm ( ; 0)
    y
    x
    0
    y = ax + b
    A. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN:
    CÂU 4: Hệ phương trình:
    Có vô số nghiệm nếu:
    Vô nghiệm nếu:
    Có một nghiệm duy nhất:
    I. LÝ THUYẾT:
    ÔN TẬP HỌC KỲ II

    số nghiệm
    CÂU 5: Hãy cho biết số nghiệm của các hệ sau? Và giải thích?
    Một nghiệm

    nghiệm
    ÔN TẬP HỌC KỲ II
    A. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN:
    CÂU 7: Cho hàm số y = ax + b. Tìm a, b biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm A(1;3), B(-1;-1).
    Hàm số y = ax + b đi qua điểm A(1;3) nên ta có: a + b = 3 (1)
    GIẢI:
    Hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-1;-1) nên ta có: - a + b = -1 (2)
    Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
    a + b = 3
    - a + b = -1
    a = 2
    b = 1
    Vậy: a = 2 và b = 1
    B. Hàm số bậc hai một ẩn:
    CÂU 8: Hàm số bậc hai một ẩn là hàm số có dạng gì?
    Hàm số bậc hai một ẩn là hàm số có dạng y = ax2 , a .
    Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai một ẩn?
    a). y = 0.x2 + 3
    b). y = - 7x2 + 3
    c). y = 4x + 3
    d). y = 4x3 + 3
    ÔN TẬP HỌC KỲ II
    C. Hàm số bậc hai một ẩn:
    Câu 9:Hàm số bậc hai một ẩn y = ax2 đồng biến khi nào, nghịch biến khi nào?
    - Nếu a > 0, hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0.
    - Nếu a < 0, hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0.
    C. Hàm số bậc hai một ẩn:
    Cách vẽ đồ thị của hàm số: y = 2x2.
    Lập bảng giá trị:
    0
    2
    8
    2
    8
    y = 2x2
    C. Phương trình bậc hai một ẩn:
    Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng như thế nào?
    Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0,
    Cách giải: phương trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0.
    Tìm các hệ số: a=…..,b=……,c=…….
    - Nếu thì phương trình vô nghiệm.
    Tính:
    - Nếu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.
    - Nếu thì phương trình có nghiệm kép x1=x2=
    Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0,
    D. Phương trình bậc hai một ẩn:
    Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm x1, x2 thì:
    Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là nghiệm của phương trình x2 – Sx + P = 0.
    II. BÀI TẬP:
    BÀI TẬP 1: giải các phương trình sau:
    a). 2x2 – 3x – 4 = 0 b). -3x2 + 5x – 2 =0
    c). 5x2 + 4x + 3 = 0 b). -4x2 + 4x – 1 =0
    ÔN TẬP HỌC KỲ II
    II. BÀI TẬP:
    BÀI TẬP 2: Cho (P):y =2x2 và (d):y =-x+3.
    a). Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ.
    b). Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
    BÀI TẬP 3: Cho phương trình: x2 - 6x + 2m – 1= 0 (1)
    a). Giải phương trình khi m = 3.
    b). Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 2. Tìm nghiệm còn lại.
    c). Tìm m để (1) có hai nghiệm trái dấu.
    d). Tìm m để (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức: x21 + x22 + x1x2 = 29.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
    Ôn tập lại các lý thuyết đã học
    Làm lại các dạng bài tập đã ôn
    - Soạn các câu hỏi và bài tập ôn tập của phần hình học trong đề cương ôn tập.
    BÀI HỌC KẾT THÚC!
     
    Gửi ý kiến