Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
lop 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Trần Văn Út (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:07' 25-02-2012
Dung lượng: 968.5 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Trần Văn Út (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:07' 25-02-2012
Dung lượng: 968.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
WELCOME TO CLASS !
VĨNH HỘI ĐÔNG SECONDARY SCHOOL
-----------------------------
shoolc
hosue
apatrmtne
-tonw
- cuontyr
JUMBLED-WORDS
= school
= house
= apartment
= town
= country
Unit 7: Your house
Period 41 - Lesson 4: C1
New-words:
motorbike
(n): xe maùy
bus
(n): xe buyùt
bike
(n): xe ñaïp
car
(n): xe hôi
walk
(v): ñi boä
Unit 7: Your house
Period 41 - Lesson 4: C1
motorbike (n): xe máy
bus (n): xe buýt
bike (n): xe đạp
car (n) : xe hơi
- walk (v): đi bộ
New-words:
- How do you go to school?
I go to school by bike?
You
Minh
How does Minh go to school?
He goes to school by motorbike.
How do you go to school?
I go to school by bike.
How does Minh go to school?
- He goes to school by motorbike.
structure:
*/Hỏi và trả lời " .. đi bằng phương tiện gì ?":
How
+ do/ does
+ S
+ Vo ?
Sít
+ Vs,es …
+ by
+ N (phương tiện)
Practice
You / motorbike
Practice
You / bus
Practice
You / bike
Practice
Hoa / car
Practice
Huong / walk
Practice
Thu / motorbike
Practice
You / motorbike
Practice
You / bike
Practice
You / bus
Practice
Hoa / car
Practice
Thu / motorbike
Practice
Huong / walk
Practice
You / bus
Practice
Hoa / car
Practice
You / motorbike
Practice
Huong / walk
Practice
You / bike
Practice
You / bus
Practice
Thu / motorbike
Practice
You / bike
Huong walk
Hoa / car
You / bike
You / motorboke
Tuan / bus
Practice
You
by bike
1
B
A
2
B
A
6
B
A
9
B
A
8
B
A
4
B
A
7
B
A
3
B
A
5
B
A
Thu
by motorbike
Tuan
by bus
Hoa
by car
Huong
walk
Lien
by bike
You
walk
You
by car
You
by bus
NOUGHTS AND CROSSES
How do you go to school?
I go to school by bike
Homework:
+ Learn by heart new words and structure.
+ Prepare for Unit 7 – Lesson 6 : C4,5,6.
Vocabulary: take a shower, leave, start, end, half past, a quarter to/ past.
Learn by heart new words and structure.
VĨNH HỘI ĐÔNG SECONDARY SCHOOL
-----------------------------
shoolc
hosue
apatrmtne
-tonw
- cuontyr
JUMBLED-WORDS
= school
= house
= apartment
= town
= country
Unit 7: Your house
Period 41 - Lesson 4: C1
New-words:
motorbike
(n): xe maùy
bus
(n): xe buyùt
bike
(n): xe ñaïp
car
(n): xe hôi
walk
(v): ñi boä
Unit 7: Your house
Period 41 - Lesson 4: C1
motorbike (n): xe máy
bus (n): xe buýt
bike (n): xe đạp
car (n) : xe hơi
- walk (v): đi bộ
New-words:
- How do you go to school?
I go to school by bike?
You
Minh
How does Minh go to school?
He goes to school by motorbike.
How do you go to school?
I go to school by bike.
How does Minh go to school?
- He goes to school by motorbike.
structure:
*/Hỏi và trả lời " .. đi bằng phương tiện gì ?":
How
+ do/ does
+ S
+ Vo ?
Sít
+ Vs,es …
+ by
+ N (phương tiện)
Practice
You / motorbike
Practice
You / bus
Practice
You / bike
Practice
Hoa / car
Practice
Huong / walk
Practice
Thu / motorbike
Practice
You / motorbike
Practice
You / bike
Practice
You / bus
Practice
Hoa / car
Practice
Thu / motorbike
Practice
Huong / walk
Practice
You / bus
Practice
Hoa / car
Practice
You / motorbike
Practice
Huong / walk
Practice
You / bike
Practice
You / bus
Practice
Thu / motorbike
Practice
You / bike
Huong walk
Hoa / car
You / bike
You / motorboke
Tuan / bus
Practice
You
by bike
1
B
A
2
B
A
6
B
A
9
B
A
8
B
A
4
B
A
7
B
A
3
B
A
5
B
A
Thu
by motorbike
Tuan
by bus
Hoa
by car
Huong
walk
Lien
by bike
You
walk
You
by car
You
by bus
NOUGHTS AND CROSSES
How do you go to school?
I go to school by bike
Homework:
+ Learn by heart new words and structure.
+ Prepare for Unit 7 – Lesson 6 : C4,5,6.
Vocabulary: take a shower, leave, start, end, half past, a quarter to/ past.
Learn by heart new words and structure.
 






Các ý kiến mới nhất