Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀTHI CUỐI KÌ 2 toán 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: từ máy tính
Người gửi: Nguyễn Chí Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:04' 22-04-2012
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 710
Nguồn: từ máy tính
Người gửi: Nguyễn Chí Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:04' 22-04-2012
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 710
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS THIỆN MỸ Thứ ngày tháng 5 năm 2011
: Hai /…….
và tên:………………………………. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Năm học : 2010 – 2011
MÔN: TOÁN
Thời gian : 60 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
A / PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu dưới đây:
Cho phép tính 15 – x = 7 . x được gọi là : A. Hiệu B. Số bị trừ C. Số trừ
Một ngày có …….. giờ. A. 12 B. 18 C.24
Điền số thích hợp vào chổ chấm : 15 + ……. =15. A. 1 B. 0 C. 15
Số 82 đọc là : A. Tám, hai B. Tám mươi hai C. Tám hai đơn vị
Viết số :
Ba mươi ba : …………………………………………..
Cho các số : 53; 42; 76; 60 . Số lớn nhất là : A. 53 B.42 C. 76
Cho các hình sau : Hình chữ nhật là : A. Hình A B. Hình B C. Hình C
Phép tính 80 – 26 có kết quả là : A. 60 B. 66 C. 54
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 1 dm ………. 8 cm A. < B. > C. =
Tính nhẫm : 15 – 9 = .................
B / PHẦN TỰ :
1. Tìm x: (2 điểm)
a. x + 64 = 100 b. 87 - x = 27
……………………………… …………………………………….
……………………………… …………………………………….
2. Bài toán: (3 điểm)
30 quyển vở được chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quyển vở ?
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Thứ ngày tháng năm 2011
Trường Tiểu Học “ C” Phú Hội
Lớp: 2…
Họ và tên:………………………..
ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Môn: Toán
Lớp: 2
Năm Học: 2010- 2011
A- :
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :
Câu 1: Kết quả của phép nhân 4 x 8 là
A. 12 B. 21 C . 32
Câu 2: Kết quả của phép chia 20 : 5 là:
A. 30 B. 4 C. 10
Câu 3: 1km :
A: 10m B: 100 m C: 1000m
Câu 4 : Số 82 đọc là : A. Tám, hai B. Tám mươi hai C. Tám hai đơn vị
B - Phần kiểm tra tự luận:
Câu 1: Đặt tính rồi tính
a) 353 + 222 999 -454
…………… …………….
…………… ……………
…………… ……………
Câu 2: Tìm x
a) x x 3 = 12 b) 4 + x = 20
…………..
……………
………………. …………...
Câu 3:
Có 30 quyển vở được chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quyển vở ?
Giải
VÀ ÁN:
I.: ý 1
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
C
B
C
B
II.:
Câu 1:
HS làm phép tính 1.0
a) 353 b/ 999
+ -
222 454
575 545
Câu 2:
- HS tìm x câu 1.0
Câu 3:
HS làm 0,5
HS phép tính 0,5
HS và 0,5
Trình bày , khơng bơi xố 0,5 ( tính tồn bài)
: Hai /…….
và tên:………………………………. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Năm học : 2010 – 2011
MÔN: TOÁN
Thời gian : 60 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
A / PHẦN TRẮC NGHIỆM
* Hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu dưới đây:
Cho phép tính 15 – x = 7 . x được gọi là : A. Hiệu B. Số bị trừ C. Số trừ
Một ngày có …….. giờ. A. 12 B. 18 C.24
Điền số thích hợp vào chổ chấm : 15 + ……. =15. A. 1 B. 0 C. 15
Số 82 đọc là : A. Tám, hai B. Tám mươi hai C. Tám hai đơn vị
Viết số :
Ba mươi ba : …………………………………………..
Cho các số : 53; 42; 76; 60 . Số lớn nhất là : A. 53 B.42 C. 76
Cho các hình sau : Hình chữ nhật là : A. Hình A B. Hình B C. Hình C
Phép tính 80 – 26 có kết quả là : A. 60 B. 66 C. 54
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 1 dm ………. 8 cm A. < B. > C. =
Tính nhẫm : 15 – 9 = .................
B / PHẦN TỰ :
1. Tìm x: (2 điểm)
a. x + 64 = 100 b. 87 - x = 27
……………………………… …………………………………….
……………………………… …………………………………….
2. Bài toán: (3 điểm)
30 quyển vở được chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quyển vở ?
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Thứ ngày tháng năm 2011
Trường Tiểu Học “ C” Phú Hội
Lớp: 2…
Họ và tên:………………………..
ĐIỂM
KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Môn: Toán
Lớp: 2
Năm Học: 2010- 2011
A- :
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :
Câu 1: Kết quả của phép nhân 4 x 8 là
A. 12 B. 21 C . 32
Câu 2: Kết quả của phép chia 20 : 5 là:
A. 30 B. 4 C. 10
Câu 3: 1km :
A: 10m B: 100 m C: 1000m
Câu 4 : Số 82 đọc là : A. Tám, hai B. Tám mươi hai C. Tám hai đơn vị
B - Phần kiểm tra tự luận:
Câu 1: Đặt tính rồi tính
a) 353 + 222 999 -454
…………… …………….
…………… ……………
…………… ……………
Câu 2: Tìm x
a) x x 3 = 12 b) 4 + x = 20
…………..
……………
………………. …………...
Câu 3:
Có 30 quyển vở được chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quyển vở ?
Giải
VÀ ÁN:
I.: ý 1
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
C
B
C
B
II.:
Câu 1:
HS làm phép tính 1.0
a) 353 b/ 999
+ -
222 454
575 545
Câu 2:
- HS tìm x câu 1.0
Câu 3:
HS làm 0,5
HS phép tính 0,5
HS và 0,5
Trình bày , khơng bơi xố 0,5 ( tính tồn bài)
 






Các ý kiến mới nhất