Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Picture1.png Images.png Dong_ho_dep11.swf Images2.jpeg Movie1.flv WP_20140120_018.jpg WP_20140120_014.jpg DSC00252.jpg DSC00248.jpg DSC00261.jpg DSC002451.jpg DSC002441.jpg DSC00249.jpg DSC00251.jpg DSC002521.jpg DSC00246.jpg DSC00260.jpg DSC002391.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề thi toán lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Chí Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:44' 24-06-2011
    Dung lượng: 42.5 KB
    Số lượt tải: 127
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ ngày tháng năm 2011

    Trường Tiểu Học “ C” Phú Hội
    Lớp: 2…
    Họ và tên:………………………..
     ĐIỂM
    KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    Môn: Toán
    Lớp: 2
    Năm Học: 2010- 2011
    
    
    A/ Phần trắc nghiệm :
    Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :
    Câu 1: Kết quả của phép nhân 4 x 8 là
    A. 12 B. 21 C . 32
    Câu 2: Kết quả của phép chia 20 : 5 là:
    A. 30 B. 5 C. 10


    Câu 3: 1km :

    A: 10m B: 100 m C: 1000m

    Câu 4 : Số 82 đọc là : A. Tám, hai B. Tám mươi hai C. Tám hai đơn vị


    B - Phần kiểm tra tự luận:
    Câu 1: Đặt tính rồi tính
    a) 353 + 222 999 -454
    …………… …………….
    …………… ……………
    …………… ……………
    Câu 2: Tìm x
    a) x x 3 = 12 b) 4 + x = 20
    …………..
    ……………
    ………………. …………...


    Câu 3: Mỗi học sinh được mượn 5 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện.
    Bài giải
    …………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………….










































    *HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN:
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: mỗi ý đúng được 1 điểm
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    
    B
    C
    C
    C
    
    
    II.PHẦN TỰ LUẬN:
    Câu 1:
    HS làm đúng mỗi phép tính được 1.0 điểm
    a) 5 x 6 : 3 = 30 : 3 b) 6 : 3 x 5 = 2 x 5
    = 10 = 10
    Câu 2:
    - HS tìm x đúng mỗi câu được 1.0 điểm
    a) x x 2 = 6 b) 3 + x = 15
    x = 6 : 2 x = 15 – 3
    x = 3 x = 12
    Câu 3:
    HS làm đặt được đúng lời giải 0,5 điểm
    HS thực hiện đúng phép tính được 0,5 điểm
    HS đáp số và đúng đơn vị 0,5 điểm
    Trình bày sạch , không bôi xoá 0,5 điểm( tính toàn bài)

     
    Gửi ý kiến